ngờ

  1. 1 đgt. Cảm thấy chưa thể tin hẳn được, nhưng chưa cơ sở để khẳng định: số liệu đáng ngờ Không nên ngờ lòng tốt của chị ấy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ngờ"

ngờ
Anh ấy ngờ rằng chiếc bánh đã bị ai đó lấy đi.