ngờ

  1. douter; soupçonner
    • Tôi ngờ có thể thành công
      je doute de son succès
  2. penser; croire
    • Ai ngờ
      qui aurait pensé que; qui croirait que

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngờ
Anh ấy ngờ rằng chiếc bánh đã bị ai đó lấy đi.