ngữ

  1. d. 1. Chừng mực: Chi tiêu ngữ. 2. Người thuộc hạng đáng khinh: Ngữ ấy làm ăn được.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

ngữ
Người đó chi tiêu có ngữ.