nghệ

  1. d. Cây trồng cùng họ với gừng, củ thịt màu vàng, dùng để nhuộm hay làm gia vị. Vàng như nghệ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nghệ
Người nông dân thu hoạch những củ nghệ vàng từ ruộng.