ngoái

  1. đg. Cg. Ngoái cổ. Quay cổ lại: Ngoái lại xem ai đi đằng sau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ngoái"

ngoái
Anh ấy ngoái lại để nhìn theo người bạn đang rời đi.