ngoáo

  1. d. Cg. Ngoáo ộp. Quái vật người ta bịa ra để dọa trẻ con.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ngoáo"

ngoáo
Một đứa trẻ sợ hãi khi nghe kể về con ngoáo ộp trong bóng tối.