ngạt

Học thuật
Thân thiện
ngạt

Một em bé bị ngạt mũi vì cảm lạnh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • cảm giác khó thở hoặc không thở được: Trạng thái bị thiếu không khí để hô hấp, dẫn đến cảm giác tức ngực, nghẹt thở.
    • Bị tắt, bị nghẹn (khi nói về âm thanh): Âm thanh phát ra bị đè nén, không trong trẻo, như bị nghẹn lại.
  2. Động từ:

    • Làm cho khó thở hoặc không thở được: Hành động gây ra tình trạng thiếu oxy, dẫn đến ngạt thở.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Căn phòng đóng kín mít khiến tôi cảm thấy rất ngạt. (Căn phòng đóng kín khiến tôi cảm thấy rất khó thở.)
    • Tiếng khóc của ấy nghe thật ngạt ngào trong đêm. (Tiếng khóc của ấy nghe thật nghẹn ngào, tắc nghẹn trong đêm.)
  • Động từ:

    • Khói dày đặc có thể ngạt chết người. (Khói dày đặc có thể làm chết người ngạt thở.)
    • Cái túi nilon bị trùm kín đầu có thể ngạt một đứa trẻ. (Cái túi nilon bị trùm kín đầu có thể làm một đứa trẻ ngạt thở.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngạt thở": tình trạng hoàn toàn không thể thở được, dẫn đến tử vong.

    • Nạn nhân tử vong do ngạt thở khí độc. (Nạn nhân chết không thể thở được do khí độc.)
  • "ngạt ngào": (thường dùng cho cảm xúc, âm thanh) mang cảm giác nghẹn ngào, tắc nghẹn, đầy ắp khó diễn tả.

    • Không khí buổi lễ chia tay thật ngạt ngào. (Không khí buổi lễ chia tay thật nghẹn ngào, xúc động.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngột ngạt (tính từ): chỉ cảm giác bức bối, khó chịu, thiếu không khí hoặc sự tự do một cách nặng nề.

    • Thời tiết mùa oi bức thật ngột ngạt. (Thời tiết mùa oi bức thật bức bối, khó chịu.)
  • Nghẹt thở (động từ/tính từ): có nghĩa tương tự "ngạt thở", chỉ việc đường thở bị tắc nghẽn.

    • Anh ta bị nghẹt thở hóc xương. (Anh ta bị tắc thở hóc xương.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghẹt: (thở) bị tắc, không lưu thông được.
  • Tắc thở: không thể thở được do bị tắc nghẽn.
  • Bức bối: cảm giác khó chịu, thiếu không khí (mang tính ẩn dụ hơn).
Từ trái nghĩa
  • Thoáng: nhiều không khí lưu thông, dễ thở.
  • Thông thoáng: rộng rãi, không khí lưu thông tốt.
  • Trong lành: không khí sạch sẽ, tươi mát.
Thành ngữ liên quan
  • Ngạt như chuột: von cảm giác bị ngột ngạt, tù túng đến cực điểm, không lối thoát.
    • Bị nhốt trong phòng nhỏ suốt ngày, tôi thấy ngạt như chuột. (Bị nhốt trong phòng nhỏ suốt ngày, tôi thấy ngột ngạt, tù túngcùng.)
ngạt

Một em bé bị ngạt mũi vì cảm lạnh.

  1. tt, trgt cảm giác khó thở hoặc không thở được: Các bạn tôi chết ngạt thở (-hoài).