ngần

  1. modération
    • Ăn tiêu ngần
      dépenser avec modération
  2. (certaine) quantité
    • Ngần ấy chưa đủ
      une telle quantité ne suffirait pas
    • Chỉ có ngần ấy thôi
      il n'y a que cette quantité; it n'y a que ça
  3. xem trắng ngần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ngần"

ngần
Đọc ngần này trang sách.