ngỏ

  1. đgt 1. Nói mở cửa: Đêm qua ngỏ cửa chờ ai (cd). 2. Tỏ lời: Sự lòng ngỏ với băng nhân (K). 3. Cho biết: Gặp đây xin ngỏ tính danh cho tường (BCKN).
  2. tt, trgt 1. Không đóng kín: Cửa . 2. Để mọi người biết: Đăng trên báo một bức thư ngỏ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ngỏ"

ngỏ
Cửa nhà để ngỏ cho không khí trong lành vào.