ngợ

Học thuật
Thân thiện
ngợ

Cô ấy còn ngợ không biết có nên mua chiếc váy đó không.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chưa chắc chắn, còn nghi ngờ, còn phân vân: Diễn tả trạng thái chưa xác định được, chưa tin chắc hoàn toàn về một điều đó. Thường dùng khi sự việc còn mơ hồ, chưa rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tôi còn ngợ không biết anh ta phải người quen không. (Tôi vẫn chưa chắc anh ta phải người quen không.)
    • ấy ngợ mãi không biết nên chọn phương án nào. ( ấy phân vân mãi không biết nên chọn phương án nào.)
    • Việc đó thế nào còn ngợ lắm. (Việc đó thế nào thì vẫn còn chưa chắc chắn lắm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngợ ngợ" (từ láy): Diễn tả sự nghi ngờ, phân vânmức độ nhẹ hơn, thường cảm giác mơ hồ, thoáng qua hoặc nhớ lại một cách không rõ ràng.
    • Tôi ngợ ngợ hình như đã gặp anhđâu rồi. (Tôi mơ hồ nhớ hình như đã gặp anhđâu rồi.)
    • Lòng cứ ngợ ngợ không yên về quyết định của mình. (Lòng cứ phân vân, không yên về quyết định của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngờ (động từ): Nghi ngờ, hoài nghi. "Ngờ" thường mạnh hơn rõ ràng hơn "ngợ".
    • Tôi ngờ anh ta không nói thật. (Tôi nghi ngờ anh ta không nói thật.)
  • Ngờ vực (động từ): sự nghi ngờ, không tin tưởng.
    • Đừng ngờ vực lòng tốt của người khác. (Đừng nghi ngờ lòng tốt của người khác.)
  • Phân vân (động từ): Do dự, chưa quyết định được giữa các lựa chọn. Gần nghĩa với "ngợ" trong ngữ cảnh chưa chắc chắn.
Từ đồng nghĩa
  • Nghi ngại: Lo ngại nghi ngờ.
  • Do dự: Chần chừ, chưa quyết định.
  • Lưỡng lự: Do dự giữa hai hoặc nhiều khả năng.
Ghi chú sử dụng
  • Từ "ngợ" thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính chất thân mật, đời thường hơn trong văn bản trang trọng.
  • "Ngợ" thường đi kèm với các cụm từ chỉ sự không chắc chắn như "không biết", "còn", "chưa ".
ngợ

Cô ấy còn ngợ không biết có nên mua chiếc váy đó không.

  1. đg. Chưa chắc hẳn ra sao: Còn ngợ không biết đúng người quen không.