nhét

  1. đg. 1. Đặt vào trong ấn cho chặt: Nhét quần áo vào tay nải. 2. Lèn vào: Nhét ba chục người vào ô-tô. 3. ăn (thtục) dùng với ý khinh bỉ: Kêu đói mãi, sao không nhét đi?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

nhét
Một cậu bé nhét quần áo vào chiếc ba lô màu xanh.