nhét

  1. fourrer; bourrer; (xây dựng) ficher
    • Nhét đồ đạc vào bị
      fourrer des objets dans un sac
    • Nhét xi-măng vào kẽ đá
      ficher du ciment dans les pierres
  2. tasser
    • Nhét ba chục người vào ô
      tasser trente personnes dans une automobile
  3. glisser
    • Nhét bức thư vào túi
      glisser une lettre dans sa poche
  4. (thông tục, argot) bouffer; boulotter
    • nhét cho ăn
      gorger

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

nhét
Một cậu bé nhét quần áo vào chiếc ba lô màu xanh.