nhặt

  1. 1 đgt. Cầm lên cái bị đánh rơi hoặc được chọn lựa: nhặt cánh hoa dưới gốc nhặt của rơi nhặt thóc lẫn trong gạo.
  2. 2 tt. 1. khoảng cách ngắn hơn giữa các phần đồng loại đều nối tiếp nhau: cây mía nhặt mắt Đường kim khâu nhặt mũi. 2. nhịp độ âm thanh dày, dồn dập: Tiếng súng lúc nhặt lúc thưa Nhịp chày lúc nhặt lúc khoan.
  3. tt., cổ, đphg Ngặt: cấm nhặt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhặt
Một em bé nhặt những chiếc lá vàng rơi trên mặt đất.