nhất

  1. t. 1. Một : Dốt đến chữ nhất là một cũng không biết; Nhất chờ, nhị đợi, tam mong (). 2. Đầu tiên : Ga-ga-rin người thứ nhất đi vào vũ trụ. 3. Hơn hết : Giỏi nhất. Nhất cử lưỡng tiện. Làm một việc đồng thời giải quyết được một việc khác.
  2. ĐáN ph. Bỗng nhiên m�

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhất
Ga-ga-rin là người thứ nhất đi vào vũ trụ.