nhạy

  1. Sensitive
    • Máy thu thanh nhạy
      a sensitive receiver
    • Máy đo rất nhạy
      A very sensitive meter
  2. Prompt, quick
    • diêm này rất nhạy
      These matches era prompt to catch fire
    • Làm việc cũng nhạy
      To be prompt in doing anything

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nhạy"

nhạy
Cái cân nhạy có thể phát hiện sự khác biệt rất nhỏ.