nhạy

  1. ph, t. 1. Chóng tác dụng, chóng bắt lửa: Mồi câu nhạy; Máy thu nhanh nhạy; Diêm nhạy. 2. Mau chóng: Công việc làm nhạy. 3. Nói một máy đo có thể phát hiện được những sai biệt rất nhỏ: Cân nhạy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nhạy"

nhạy
Cái cân nhạy có thể phát hiện sự khác biệt rất nhỏ.