nipper

/'nipə/
danh từ
  1. người cấu, người véo, vật cắn, vật nhay
  2. răng cửa (ngựa); càng (cua)
  3. (số nhiều) cái kìm, cái kẹp ((cũng) pair of nippers)
  4. (số nhiều) kính cặp mũi
  5. (thông tục) thằng lỏi con, thằng nhóc
  6. (từ lóng) thằng ăn cắp, thằng cắt túi
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khoá tay, xích tay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nipper"

nipper
A crab uses its nipper to pick up a small shell.