nhái

Học thuật
Thân thiện
nhái

Một con nhái nhảy từ lá sen này sang lá sen khác.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài động vật lưỡng , thuộc loại ếch, thân hình nhỏ dài hơn: Chỉ một loài động vật thuộc bộ Không đuôi (Anura), thường sống gần nước, da trơn.
  2. Động từ:
    • Nhắc lại, lặp lại giọng nói của người khác một cách chủ ý: Hành động bắt chước âm điệu, ngữ điệu lời nói của ai đó, thường để trêu chọc hoặc chế giễu.
    • Bắt chước, làm theo một cách thức, kiểu dáng hoặc mẫu mã nào đó: Hành động sao chép, mô phỏng một đối tượng, sản phẩm hoặc hành vi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiếng nhái kêu vang khắp đồng sau cơn mưa.
    • Oai oái như rắn bắt nhái. (Thành ngữ)
  • Động từ (nghĩa nhắc lại giọng nói):
    • Đứa trẻ nghịch ngợm thích nhái giọng người lớn.
    • Anh ấy nhái lại câu nói của diễn viên trong phim rất giống.
  • Động từ (nghĩa bắt chước):
    • Công ty này bị tố cáo nhái mẫu mã của đối thủ cạnh tranh.
    • Không nên nhái phong cách của người khác, hãy chính mình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhái giọng": bắt chước, mô phỏng giọng nói của một người cụ thể.
    • Diễn viên hài đó tài nhái giọng rất nhiều người nổi tiếng.
  • "hàng nhái": hàng hóa được làm giả, sao chép từ sản phẩm chính hãng.
    • Thị trường tràn ngập hàng nhái với chất lượng kém.
Biến thể từ liên quan
  • Nhại (động từ): Có nghĩa tương tự "nhái", thường dùng với nghĩa bắt chước giọng nói, điệu bộ một cách hài hước hoặc châm biếm.
    • Anh ấy nhại theo điệu bộ của thầy giáo khiến cả lớp cười.
  • Bắt chước (động từ): Từ đồng nghĩa, chỉ hành động làm theo, mô phỏng người khác.
  • Mô phỏng (động từ): Từ đồng nghĩa, chỉ việc sao chép, tái tạo một cách hệ thống.
Từ đồng nghĩa
  • Bắt chước: Làm theo cách của người khác.
  • Mô phỏng: Sao chép lại cho giống.
  • Bắt chước giọng: Chuyên dùng cho việc bắt chước giọng nói.
Các cụm từ liên quan
  • Nhái theo: Hành động bắt chước, làm theo một đối tượng nào đó.
    • Cậu nhái theo từng cử chỉ của cha mình.
  • Bị nhái: Trạng thái bị người khác bắt chước, sao chép.
    • Kiểu tóc mới của ấy nhanh chóng bị nhái lại bởi nhiều người.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Oai oái như rắn bắt nhái: Thành ngữ mô tả tiếng kêu la, phản đối ầm ĩ, hỗn loạn.
  • Nhái chết tiếng kêu: (Nghĩa bóng) Ám chỉ việc tự hại mình những hành động hoặc lời nói không cần thiết của bản thân.
nhái

Một con nhái nhảy từ lá sen này sang lá sen khác.

  1. 1 dt Loài động vật thuộc loại ếch, mình nhỏ dài: Oai oái như rắn bắt nhái (tng).
  2. 2 đgt 1. Nhắc lại giọng nói của người khác: nhái lời nói của chị để trêu tức. 2. Bắt chước: Nhái mẫu hàng; Nhái một thứ hàng.