nhánh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Phần phụ sinh ra từ gốc hoặc thân cây chính: Chỉ cây con, củ con hoặc chồi non mọc ra từ cây mẹ.
- Cành nhỏ mọc ra từ thân hoặc cành lớn hơn: Chỉ phần thân cây nhỏ, mềm, phân chia từ một cành chính.
- Phần nhỏ phân ra từ một thực thể chính nhưng vẫn liên kết với nó: Dùng để chỉ sự phân nhánh của các hệ thống tự nhiên hoặc nhân tạo như sông ngòi, đường hầm, đường dây.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Củ khoai lang để lâu đã mọc lên nhiều nhánh. (Phần phụ sinh ra từ gốc)
- Người làm vườn cắt tỉa những nhánh hoa hồng khô héo. (Cành nhỏ mọc ra từ thân/cành)
- Con sông này chảy đến đây thì chia thành ba nhánh. (Phần nhỏ phân ra từ thực thể chính)
Các cách sử dụng nâng cao
- "nhánh đời": dùng trong phả hệ, chỉ một chi, một ngành trong dòng họ.
- Gia đình tôi thuộc về một nhánh đời di cư vào Nam từ những năm 50.
- "nhánh rẽ": chỉ một lựa chọn, một hướng đi phân ra từ con đường chính (nghĩa bóng).
- Sự nghiệp của anh ấy có một nhánh rẽ bất ngờ khi anh chuyển sang kinh doanh.
Biến thể và từ gần giống
- Nhánh nhỏ (danh từ): nhấn mạnh tính chất nhỏ bé, chi tiết của sự phân chia.
- Trên nhánh cây lớn lại đâm ra vô số nhánh nhỏ.
- Nhánh (tính từ, trong từ ghép "đen nhánh"): mô tả màu sắc đen và có độ bóng, lánh.
- Mái tóc đen nhánh của cô ấy.
Từ đồng nghĩa
- Cành: thường chỉ phần thân cây phân nhánh, có thể to hơn hoặc tương đương "nhánh".
- Nhánh con: nhấn mạnh nguồn gốc sinh ra từ cái lớn.
- Ngả: thường dùng cho đường đi, sông ngòi (ví dụ: ngả sông, ngả đường).
Các cụm từ liên quan
- Chia nhánh: hành động phân tách, tách ra thành nhiều phần.
- Con đường phía trước bắt đầu chia nhánh.
- Đẻ nhánh (dùng cho cây lúa): quá trình cây lúa sinh ra các thân cây con từ gốc.
- Lúa sau khi cấy một tháng thì bắt đầu đẻ nhánh.
Thành ngữ liên quan
- Rẽ nhánh (nghĩa bóng): thay đổi hướng đi, lựa chọn một con đường khác trong cuộc sống hoặc công việc.
- Sau nhiều năm làm kỹ sư, anh quyết định rẽ nhánh sang nghệ thuật.
- d. 1 Cây hoặc củ con mới sinh ra thêm từ gốc. Nhánh hành. Nhánh gừng. Lúa đẻ nhánh. 2 Cành nhỏ và mềm mọc ra từ thân hay từ cành lớn. Cành đào nhiều nhánh. Tỉa bớt nhánh hoa. 3 Cái nhỏ hơn, phân ra từ cái chính, nhưng vẫn nối liền với cái chính. Sông có ba nhánh. Hầm có nhiều nhánh thông ra ngoài.