ập

Học thuật
Thân thiện
ập

Cơn mưa rào ập xuống con đường làng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đến một cách nhanh, mạnh, đột ngột, với số lượng nhiều: Diễn tả hành động xảy ra bất ngờ, với cường độ mạnh thường liên quan đến một khối lượng lớn.
    • Chuyển vị trí nhanh, mạnh, đột ngột: Diễn tả sự di chuyển, thay đổi vị trí một cách dứt khoát mạnh mẽ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cơn mưa dông ập xuống. (Cơn mưa rào đổ xuống rất nhanh mạnh.)
    • Quân thù ập đến. (Kẻ địch bất ngờ ồ ạt kéo đến.)
    • Nước ập vào đồng. (Nước tràn vào ruộng một cách ào ạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như phó từ (phụ sau động từ): "Ập" thường được dùng kết hợp hạn chế với một số động từ khác để bổ sung ý nghĩa về cách thức nhanh, mạnh, đột ngột.
    • Đóng ập cửa. (Đóng cửa mạnh nhanh, tạo ra tiếng động.)
    • Ngôi nhà đổ ập xuống. (Ngôi nhà đổ sập một cách ồ ạt.)
    • Cây đổ ập xuống. (Cây đổ xuống với một tiếng động lớn.)
Biến thể từ gần giàng
  • Ập (tính từ): Chập chững, chưa vững vàng (thường dùng cho trẻ nhỏ tập đi).
    • Đứa bé mới tập đi còn ập.
  • Ập òm (tính từ): Miêu tả tiếng nước lớn hoặc âm thanh ồn ào, lộn xộn.
    • Tiếng nước chảy ập òm.
Từ đồng nghĩa
  • Ào: Diễn tả sự tràn vào, đổ xuống nhanh nhiều ( dụ: mưa ào xuống, nước ào vào).
  • : Diễn tả sự xuất hiện đột ngột với số lượng lớn ( dụ: quânra, kháchđến).
  • Sầm: Diễn tả sự đổ xuống, sập xuống mạnh ( dụ: cây đổ sầm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Kéo ập đến: Di chuyển ồ ạt nhanh chóng tới một nơi nào đó, thường với số lượng đông.
    • Đám đông kéo ập đến trước cổng.
  • Tràn ập vào: Tràn vào một cách ào ạt mạnh mẽ.
    • Nước lũ tràn ập vào nhà.
Thành ngữ liên quan

(Từ "ập" ít xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Ý nghĩa của thường được thể hiện trực tiếp trong cụm động từ.)

ập

Cơn mưa rào ập xuống con đường làng.

  1. đg. 1 Đến một cách nhanh, mạnh, đột ngột, với số lượng nhiều. Cơn mưa dông ập xuống. 2 (dùng phụ sau đg.; kết hợp hạn chế). Chuyển vị trí nhanh, mạnh, đột ngột. Đóng ập cửa. Đổ ập xuống.