ào

  1. I đg. Di chuyển đến với số lượng nhiều một cách rất nhanh mạnh, không kể trở ngại. Nước lụt ào vào cánh đồng. Cơn mưa ào tới.
  2. II p. (dùng phụ sau đg.). Một cách nhanh mạnh, không kể hết. Lội xuống ruộng. Làm ào cho chóng xong.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ào"

ào
Nước lụt ào vào cánh đồng.