nháp

  1. t. Không nhẵn: Mặt tủ còn nháp.
  2. đg. Cg. Viết tạm trước khi chép lại sạch sẽ: Nháp bài văn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nháp
Học sinh viết nháp bài văn vào vở.