nhắp

  1. 1 đg. (; vch.). Nhắm (mắt ngủ); chợp. Suốt đêm không nhắp mắt.
  2. 2 x. nhấp1.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhắp
Suốt đêm không nhắp mắt.