nhíp
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Dụng cụ gồm hai thanh kim loại mỏng, nhỏ và cứng, có khả năng kẹp, giữ chặt, thường dùng để nhổ lông, râu hoặc gắp các vật nhỏ: "nhíp" là một công cụ cầm tay dùng trong sinh hoạt cá nhân, làm đẹp hoặc một số công việc tỉ mỉ.
- Bộ phận gồm nhiều lá thép mỏng xếp chồng lên nhau, có tính đàn hồi, dùng để giảm xóc cho các phương tiện như xe cộ: "nhíp" trong ngữ cảnh này là một bộ phận cơ khí quan trọng của hệ thống treo.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (dụng cụ):
- Cô ấy dùng nhíp để nhổ sợi lông mày thừa.
- Anh thợ sửa chữa dùng cái nhíp để gắp con ốc vít rơi trong máy.
Danh từ (bộ phận xe):
- Chiếc xe tải chở quá nặng nên bị gãy nhíp.
- Hệ thống nhíp lá giúp xe vận hành êm ái hơn trên đường xấu.
Các cách sử dụng nâng cao
"nhíp nhổ râu": cụm từ chỉ loại nhíp chuyên dụng để nhổ lông, râu.
- Anh ấy mua một cái nhíp nhổ râu bằng thép không gỉ.
"nhíp xe": cụm từ chỉ bộ phận nhíp của xe.
- Tiếng kêu cót két phát ra từ phía nhíp xe.
Biến thể và từ liên quan
- Nhổ bằng nhíp: hành động sử dụng nhíp để lấy một vật ra.
- Bộ nhíp: chỉ toàn bộ hệ thống nhíp (trong cơ khí).
Từ đồng nghĩa
- Đối với dụng cụ: kẹp, pince (từ mượn tiếng Pháp).
- Đối với bộ phận xe: lò xo lá, hệ thống giảm xóc lá (cách gọi mô tả).
Thành ngữ, cách nói liên quan
- Mắt nhíp lại: (cách nói ví von, thông tục) chỉ đôi mắt buồn ngủ đến mức mí mắt sụp xuống, khép hờ lại, giống như hình dáng của cái nhíp khi khép.
- Buồn ngủ quá, mắt tôi nhíp lại lúc nào không hay.
- dt. 1. Đồ dùng gồm hai thanh kim loại mỏng, nhỏ và cứng, có khả năng kẹp, giữ chặt, thường dùng để nhổ râu: nhíp nhổ râu. 2. Lò xo thanh bằng kim loại cong, có tác dụng giảm xóc cho xe: nhíp xe Xe gẫy nhíp.