nhíp

  1. dt. 1. Đồ dùng gồm hai thanh kim loại mỏng, nhỏ cứng, khả năng kẹp, giữ chặt, thường dùng để nhổ râu: nhíp nhổ râu. 2. Lò xo thanh bằng kim loại cong, tác dụng giảm xóc cho xe: nhíp xe Xe gẫy nhíp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhíp
Người thợ kim hoàn dùng chiếc nhíp để gắn một viên đá quý nhỏ.