nhập

Học thuật
Thân thiện
nhập

Hàng hóa mới được nhập vào kho.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đưa vào, cho vào một nơi nào đó: Hành động chuyển vật, người, hoặc thông tin vào bên trong một không gian, địa điểm, hoặc hệ thống.
    • Hợp lại, gộp chung, sáp nhập: Hành động kết hợp hai hay nhiều thứ riêng lẻ thành một khối, một nhóm, hoặc một tổng thể thống nhất.
    • Tiếp thu, thu nhận: Hành động tiếp nhận ghi nhận thông tin, kiến thức, hoặc tư tưởng từ bên ngoài vào bản thân.
  2. Danh từ:

    • Khoản thu vào: Số tiền, lượng hàng hóa, hoặc giá trị được thu về, nhận về (thường dùng trong kế toán, thương mại để đối chiếu với "xuất").
dụ sử dụng
  • Động từ (Đưa vào):

    • Công nhân đang nhập hàng hóa vào kho.
    • Anh ấy nhập dữ liệu vào máy tính rất cẩn thận.
  • Động từ (Hợp lại):

    • Họ quyết định nhập hai công ty nhỏ thành một tập đoàn lớn.
    • Nhập các ý kiến lại, chúng ta một bản kế hoạch khá hoàn chỉnh.
  • Động từ (Tiếp thu):

    • Chúng ta cần nhập tâm những lời dạy của cha ông.
    • ấy nhập kiến thức mới rất nhanh.
  • Danh từ (Khoản thu vào):

    • Số nhập của cửa hàng tháng này tăng 20%.
    • Sổ sách ghi nhập xuất hàng ngày.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhập cảnh": hành động đi vào một quốc gia (thường dùng trong thủ tục, giấy tờ).

    • Du khách phải xuất trình hộ chiếu khi nhập cảnh.
  • "nhập cuộc": bắt đầu tham gia, hòa mình vào một hoạt động, sự kiện, hoặc tình huống.

    • Sau vài phút ngại ngùng, cậu cũng nhập cuộc chơi cùng các bạn.
  • "nhập đề": phần mở đầu, dẫn dắt vào nội dung chính của một bài viết, bài nói.

    • Bài tiểu luận phần nhập đề rất ấn tượng.
  • "nhập tâm": ghi nhớ kỹ, khắc sâu vào tâm trí.

    • Học sinh cần nhập tâm những công thức toán học cơ bản.
Biến thể từ liên quan
  • Nhập khẩu (động từ): hành động mua đưa hàng hóa từ nước ngoài về nước mình.

    • Việt Nam nhập khẩu nhiều máy móc công nghệ cao.
  • Nhập học (động từ): bắt đầu vào học tại một trường, một khóa học.

    • Sinh viên mới sẽ nhập học vào đầu tháng 9.
  • Nhập ngũ (động từ): gia nhập quân đội.

    • Thanh niên đủ điều kiện có nghĩa vụ nhập ngũ.
  • Sáp nhập (động từ): hợp nhất (thường dùng cho các tổ chức, doanh nghiệp).

    • Công ty con được sáp nhập vào công ty mẹ.
  • Gia nhập (động từ): trở thành thành viên của một tổ chức, đoàn thể.

    • ấy gia nhập câu lạc bộ tiếng Anh từ năm ngoái.
Từ đồng nghĩa
  • Đưa vào, cho vào: (đồng nghĩa với nghĩa "đưa vào").
  • Hợp nhất, gộp chung, sáp nhập: (đồng nghĩa với nghĩa "hợp lại").
  • Thu vào, thu nhận: (đồng nghĩa với nghĩa danh từ một phần động từ).
Từ trái nghĩa
  • Xuất: đưa ra, cho ra (trái nghĩa với nghĩa "đưa vào" "khoản thu vào").
    • nhập khẩu >< xuất khẩu; hàng nhập >< hàng xuất; thu nhập >< chi xuất.
  • Tách, chia: (trái nghĩa với nghĩa "hợp lại").
Thành ngữ liên quan
  • Nhập gia tùy tục: (nghĩa đen: Vào nhà nào thì theo phong tục nhà đó) Khi đến một môi trường mới, phải biết tôn trọng tuân theo những quy tắc, tập quán của nơi đó.
    • Khi đi du học, anh ấy luôn tâm niệm "nhập gia tùy tục" để hòa nhập tốt hơn.
nhập

Hàng hóa mới được nhập vào kho.

  1. I. đg. 1. Đưa vào: Nhập kho. 2. Hợp lại, gom lại: Nhập bọn; Nhập hai làm một. II. d. Tiền hàng thu vào: Số nhập trội hơn số xuất.