nhịp

Học thuật
Thân thiện
nhịp

Một người đàn ông đang đánh nhịp cho dàn hợp xướng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng thời gian thuận tiện, cơ hội: Chỉ một thời điểm thích hợp để làm việc đó.
    • Một khoảng, một nhịp cầu: Chỉ phần cầu nằm giữa hai trụ cầu.
    • Sự lặp lại đều đặn, chu kỳ: Chỉ sự kế tiếp một cách đều đặn của các hiện tượng, hoạt động.
    • Đơn vị đo trong âm nhạc: Chỉ quãng thời gian đều nhau giữa các phách mạnh, dùng để đo trường độ tổ chức bài hát, bản nhạc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đây một nhịp may hiếm để đầu . (Đây một cơ hội thuận tiện hiếm để đầu .)
    • Cây cầu dài bốn nhịp bắc qua con sông. (Cây cầu dài bốn khoảng bắc qua con sông.)
    • Anh ấy sống hòa cùng nhịp sống của thiên nhiên. (Anh ấy sống hòa cùng sự vận động đều đặn của thiên nhiên.)
    • giáo dùng tay đánh nhịp cho cả lớp hát. ( giáo dùng tay ra hiệu phách cho cả lớp hát.)
    • Nhịp tim của bệnh nhân đã trở lại bình thường. (Sự co bóp đều đặn của tim bệnh nhân đã trở lại bình thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Theo nhịp": Làm đó một cách đều đặn, phù hợp với một chu kỳ sẵn.
    • Mọi người vỗ tay theo nhịp bài hát. (Mọi người vỗ tay đều đặn phù hợp với phách của bài hát.)
  • "Mất nhịp": Bị gián đoạn, không còn theo kịp hoặc không còn đều đặn như trước.
    • Diễn viên múa bị mất nhịp khi nghe tiếng động lớn. (Diễn viên múa bị lỡ nhịp khi nghe tiếng động lớn.)
  • "Nhịp nhàng" (Tính từ): nhịp điệu, đều đặn hài hòa.
    • Những động tác thể dục rất nhịp nhàng. (Những động tác thể dục rất đều đặn hài hòa.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhịp độ (Danh từ): Tốc độ, cường độ diễn ra của một hoạt động, sự việc.
    • Nhịp độ công việcđây rất nhanh. (Tốc độ công việcđây rất nhanh.)
  • Nhịp cầu (Danh từ): Từ đồng nghĩa với nghĩa "khoảng cầu".
    • Công trình tổng cộng mười nhịp cầu. (Công trình tổng cộng mười khoảng cầu.)
  • Phách (Danh từ): Đơn vị thời gian cơ bản trong âm nhạc, thường tạo nên nhịp.
    • Bài hát này mỗi nhịp ba phách. (Bài hát này mỗi ô nhịp ba đơn vị phách.)
Từ đồng nghĩa
  • Dịp (Danh từ): Cơ hội, thời điểm thuận tiện (đồng nghĩa với nghĩa 1).
    • Chờ một dịp tốt để thực hiện. (Chờ một cơ hội tốt để thực hiện.)
  • Điệu (Danh từ): Cách thức, giai điệu, liên quan đến sự đều đặn trong âm nhạc, vận động.
    • Đi theo điệu nhạc. (Đi theo giai điệu của nhạc.)
  • Nhịp điệu (Danh từ): Sự kết hợp giữa nhịp tốc độ, tạo nên sự chuyển động đều đặn, uyển chuyển.
    • Nhịp điệu của bài thơ rất hay. (Sự ngắt nhịp tốc độ của bài thơ rất hay.)
Thành ngữ liên quan
  • "Chửa qua cầu đã chặt nhịp" (Chưa qua cầu đã chặt nhịp): Hành động vội vàng, nóng vặt, chưa đạt được mục đích đã vội phá hỏng phương tiện hoặc cơ hội.
    • Anh ta cứ như chửa qua cầu đã chặt nhịp, dự án chưa xong đã đòi giải tán đội. (Anh ta cứ hành động vội vàng, dự án chưa xong đã đòi giải tán đội.)
nhịp

Một người đàn ông đang đánh nhịp cho dàn hợp xướng.

  1. 1 dt (cn. Dịp) Thời gian thuận tiện: Đó một nhịp may để tiến hành công việc.
  2. 2 dt Đoạn cầuvào giữa hai cột cầu: Cầu bao nhiêu nhịp thương mình bấy nhiêu (cd).
  3. 3 dt 1. Quãng cách đều nhau giữa những tiếng đệm mạnh trong một bài nhạc, một hồi trống, hồi chiêng: Ngồi đánh nhịp; Theo nhịp chiêng, nhịp trống ồn ào (-mỡ). 2. Sự kế tiếp đều đặn: Tâm hồn của Nguyễn Trái sống một nhịp với non sông đất nước (PhVĐồng).