nhân

Học thuật
Thân thiện
nhân

Mẹ chuẩn bị nhân đậu xanh để gói bánh chưng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phầnbên trong của một số loại hạt hoặc quả hạch: Phần ăn được, thường cứng, bên trong lớp vỏ.
    • Phầngiữa, phần lõi của một số loại bánh: Thường hỗn hợp thịt, đậu, mứt... được gói bên trong vỏ bánh.
    • Phần trung tâm, lõi của một vật thể hoặc cấu trúc: Phầnvị trí trung tâm thường quan trọng nhất.
    • Bộ phận trung tâm của tế bào sinh vật: Nơi chứa vật chất di truyền điều khiển các hoạt động của tế bào.
    • Nhóm người cốt cán, nòng cốt: Những người tích cực nhất, đóng vai trò trung tâm trong một phong trào, tổ chức.
    • Lòng thương người, đức tính tốt đẹp của con người: Một phẩm chất đạo đức cơ bản.
    • Nguyên nhân, lý do dẫn đến một kết quả: Điều kiện hoặc sự việc làm phát sinh một sự việc khác.
  2. Liên từ:

    • Nhân dịp, nhân cơ hội: Dùng để chỉ việc một hành động được thực hiện đồng thời hoặc tận dụng một cơ hội nào đó.
  3. Động từ:

    • Thực hiện phép tính nhân trong toán học: Phép toán lấy một số cộng với chính một số lần xác định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhân hạt điều rất bùi. (Phần bên trong của hạt điều rất bùi.)
    • Bánh chưng này nhân thịt đậu xanh. (Bánh chưng này phần bên trong thịt đậu xanh.)
    • Nhân Trái Đất nhiệt độ rất cao. (Phần lõi của Trái Đất nhiệt độ rất cao.)
    • Nhân tế bào điều khiển mọi hoạt động sống. (Bộ phận trung tâm của tế bào điều khiển mọi hoạt động sống.)
    • Anh ấy một nhân tố tích cực trong nhóm. (Anh ấy một người nòng cốt tích cực trong nhóm.)
    • Lòng nhân phẩm chất quý giá. (Lòng thương người phẩm chất quý giá.)
    • Mọi kết quả đều nguyên nhân của . (Mọi kết quả đều có lý do dẫn đến .)
  • Liên từ:

    • Nhân dịp Tết đến, mọi người sum họp gia đình. (Nhân dịp Tết đến, mọi người sum họp gia đình.)
  • Động từ:

    • Học sinh tiểu học học cách nhân chia. (Học sinh tiểu học học cách thực hiện phép nhân phép chia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lấy nhân làm gốc": Coi lòng nhân ái, đạo đức làm nền tảng.

    • Đạo Nho lấy nhân, nghĩa, lễ, trí, tín làm gốc. (Đạo Nho coi nhân, nghĩa, lễ, trí, tín làm nền tảng.)
  • "Nhân đó": Nhân cơ hội đó, từ đó.

    • Nhân đó, tôi xin trình bày thêm một vài ý kiến. (Nhân cơ hội đó, tôi xin trình bày thêm một vài ý kiến.)
Biến thể từ liên quan
  • Nhân từ (tính từ): lòng thương người, hiền hậu.

    • ấy một người rất nhân từ. ( ấy một người rất hiền hậu, thương người.)
  • Nhân đạo (tính từ): Thể hiện lòng nhân ái, phù hợp với đạo làm người.

    • Hành động cứu trợ đó thật nhân đạo. (Hành động cứu trợ đó thật thể hiện lòng nhân ái.)
  • Nhân quả (danh từ): Quan hệ giữa nguyên nhân kết quả.

    • Luật nhân quảmột quy luật tự nhiên. (Quy luật về mối quan hệ giữa nguyên nhân kết quảmột quy luật tự nhiên.)
  • Nhân chứng (danh từ): Người làm chứng, người chứng kiến sự việc.

  • Nhân viên (danh từ): Người làm việc trong một cơ quan, tổ chức.
Từ đồng nghĩa
  • Lõi: Phầngiữa, phần chính (đồng nghĩa với nghĩa "phần trung tâm").
  • Nguyên nhân: Lý do, căn nguyên (đồng nghĩa với nghĩa "nguyên nhân").
  • Nhân ái: Lòng thương người (đồng nghĩa với nghĩa "lòng thương người").
  • Nhân dịp: Nhân tiện, thừa dịp (đồng nghĩa với nghĩa liên từ).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • hiền gặp lành: Thể hiện quan hệ nhân quả tốt đẹp trong đời sống.
  • Gieo gió gặt bão: Thể hiện quan hệ nhân quả tiêu cực, làm điều xấu sẽ gặp điều xấu.
  • Nhân chi , tính bản thiện: Con người khi mới sinh ra, bản tính vốn lành (chữ "nhân" ở đây chỉ con người).
nhân

Mẹ chuẩn bị nhân đậu xanh để gói bánh chưng.

  1. 1 dt 1. Phầntrong một số loại hạt: Nhân hạt sen. 2. Phầngiữa một thứ bánh: Nhân bánh giò; Nhân bánh bao. 3. Bộ phậntrung tâm: Nhân Trái đất. 4. Bộ phậngiữa tế bào: Nhân tế bào chức năng quan trọng trong hoạt động sống. 5. Cơ sở của sự phát triển: Họ nhân của phong trào.
  2. 2 dt Lòng yêu thương người: Nhân thật thà, thương yêu, hết lòng giúp đỡ đồng chí đồng bào (HCM); Bán mình hiếu cứu người nhân (K).
  3. 3 dt Điều do đó kết quả: Quan hệ giữa nhân quả.
  4. 4 lt Do điều hoạt động: Nhân ngày nghỉ về thăm gia đình; Nhân đi công tác, đến thăm bạn.
  5. 5 đgt Cộng một số với chính số đó một số lần: 3 nhân 5 15.