nhân

  1. 1 dt 1. Phầntrong một số loại hạt: Nhân hạt sen. 2. Phầngiữa một thứ bánh: Nhân bánh giò; Nhân bánh bao. 3. Bộ phậntrung tâm: Nhân Trái đất. 4. Bộ phậngiữa tế bào: Nhân tế bào chức năng quan trọng trong hoạt động sống. 5. Cơ sở của sự phát triển: Họ nhân của phong trào.
  2. 2 dt Lòng yêu thương người: Nhân thật thà, thương yêu, hết lòng giúp đỡ đồng chí đồng bào (HCM); Bán mình hiếu cứu người nhân (K).
  3. 3 dt Điều do đó kết quả: Quan hệ giữa nhân quả.
  4. 4 lt Do điều hoạt động: Nhân ngày nghỉ về thăm gia đình; Nhân đi công tác, đến thăm bạn.
  5. 5 đgt Cộng một số với chính số đó một số lần: 3 nhân 5 15.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhân
Mẹ chuẩn bị nhân đậu xanh để gói bánh chưng.