nhãi

Học thuật
Thân thiện
nhãi

Một đứa nhãi đang chơi bóng trong công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trẻ con (dùng với ý khinh bỉ, coi thường): Từ dùng để chỉ trẻ em, thường trai, với thái độ khinh miệt, không ưa. Từ này mang sắc thái tiêu cực, thô lỗ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cút đi, thằng nhãi kia! (Dùng để đuổi một đứa trẻ với thái độ giận dữ, khinh bỉ.)
    • Một thằng nhãi độ sáu bảy tuổi. (Chỉ một đứa bé trai khoảng sáu bảy tuổi, với giọng điệu coi thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng trong lời nói trực tiếp, tính chất thô tục, để mắng nhiếc, xua đuổi hoặc tỏ ý khinh thường đối tượng trẻ con.
    • Im đi, nhãi! (Bảo bọn trẻ im lặng với thái độ bực tức.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhãi con: Biến thể thông dụng, cùng nghĩa với "nhãi".
    • Đồ nhãi con hỗn xược!
  • Nhãi nhép: Biến thể nhấn mạnh hơn sự khinh bỉ.
  • Nhãi ranh: Biến thể nhấn mạnh vào sự nhỏ bé, đáng khinh.
Từ đồng nghĩa
  • Trẻ ranh: Trẻ con (mang sắc thái coi thường, nhưng có thể nhẹ hơn "nhãi").
  • Nhóc con: Trẻ con (có thể mang sắc thái thân mật hoặc coi thường tùy ngữ cảnh).
  • Quỷ sứ: (nghĩa bóng) Chỉ đứa trẻ nghịch ngợm, phá phách.
Lưu ý sử dụng
  • Đây từ thô tục, mang tính xúc phạm. Chỉ nên dùng trong ngữ cảnh rất thân mật (theo kiểu trêu chọc) hoặc khi giận dữ, tuyệt đối tránh dùng trong văn viết trang trọng hoặc nói chuyện với người lớn tuổi.
  • Phần lớn được dùng để chỉ trai.
nhãi

Một đứa nhãi đang chơi bóng trong công viên.

  1. d. Cg. Nhãi con, nhãi nhép, nhãi ranh. Trẻ con (dùng với ý khinh bỉ): Cút đi, thằng nhãi kia.