nhãn

Học thuật
Thân thiện
nhãn

Một chùm nhãn chín mọng treo trên cành cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại cây ăn quả, thân gỗ, quả tròn mọc thành chùm, vỏ nâu nhạt, cùi trắng mọng nước, vị ngọt: Chỉ loài cây được trồng phổ biến để lấy quả.
    • Quả của cây nhãn các sản phẩm chế biến từ : Chỉ phần quả dùng để ăn tươi hoặc chế biến.
    • Mảnh giấy nhỏ dán bên ngoài vật phẩm, ghi tên các thông tin cần thiết: Chỉ vật dụng dùng để ghi nhãn mác, nhận diện.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ cây):

    • Vùng này nổi tiếng với những vườn nhãn cổ thụ.
    • Cây nhãn này năm nay ra rất nhiều hoa.
  • Danh từ (chỉ quả):

    • Mùa mùa nhãn chín, quả rất ngọt thơm.
    • nội thích ăn nhãn tươi hơn nhãn sấy khô.
  • Danh từ (chỉ nhãn mác):

    • Trước khi mua, bạn nên đọc kỹ thông tin trên nhãn sản phẩm.
    • giáo yêu cầu học sinh dán nhãn vở ghi họ tên lớp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhãn hiệu": Thương hiệu, dấu hiệu để nhận biết sản phẩm của một nhà sản xuất (đây một từ ghép, được giải thích riêng chứa từ "nhãn").

    • Sản phẩm này nhãn hiệu đã được đăng ký bảo hộ.
  • "nhãn lồng": Một giống nhãn quý, khi trồng thường được bảo vệ trong lồng để cho quả chất lượng cao.

    • Nhãn lồng Hưng Yên nổi tiếng với cùi dày vị ngọt đậm.
  • "nhãn trơ": Chỉ giống nhãn cùi mỏng, ít ngọt, chất lượng kém hơn.

    • Giống nhãn trơ này cho năng suất cao nhưng giá trị thương phẩm thấp.
Biến thể từ gần giống
  • Long nhãn (danh từ): Tên gọi khác của quả nhãn, thường dùng trong y học cổ truyền hoặc văn chương.

    • Long nhãn vị thuốc bổ dưỡng tâm tỳ trong Đông y.
  • Nhãn mác (danh từ): Từ ghép đồng nghĩa, chỉ nhãn hiệu, tem mác trên sản phẩm.

    • Nhãn mác của hàng hóa phải rõ ràng, trung thực.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa "nhãn mác": Nhãn hiệu, tem, nhãn dán, phù hiệu.
  • Đối với nghĩa "quả nhãn": Long nhãn (trong một số ngữ cảnh).
Các cụm từ liên quan
  • Dán nhãn: Hành động gắn nhãn mác lên sản phẩm.

    • Công nhân đang dán nhãn lên từng chai nước ngọt.
  • Bóc nhãn: Hành động gỡ, tách nhãn mác ra.

    • Anh ấy bóc nhãn trên hộp quà để xem thông tin sản xuất.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "nhãn" với nghĩa độc lập của . Các thành ngữ thường sử dụng từ ghép như "nhãn hiệu", "nhãn mác").

nhãn

Một chùm nhãn chín mọng treo trên cành cây.

  1. 1 dt. 1. Cây ăn quả, thân to, quả tròn, mọc thành chùm, vỏ quả màu nâu nhạt, hạt đen, cùi trắng, mọng nước, vị ngọt: nhãn trồng ven đường vườn nhãn. 2. Quả nhãn các sản phẩm từ quả nhãn: mua chùm nhãn nhãn mọng nước, ngon ngọt.
  2. 2 dt. Mảnh giấy nhỏ, ghi tên những điều cốt yếu cần lưu ý, dán ngoài vật đó: nhãn vở bóc nhãnngoài hộp thuốc bao bì nhãn đều in đẹp.