nhãn

  1. 1 dt. 1. Cây ăn quả, thân to, quả tròn, mọc thành chùm, vỏ quả màu nâu nhạt, hạt đen, cùi trắng, mọng nước, vị ngọt: nhãn trồng ven đường vườn nhãn. 2. Quả nhãn các sản phẩm từ quả nhãn: mua chùm nhãn nhãn mọng nước, ngon ngọt.
  2. 2 dt. Mảnh giấy nhỏ, ghi tên những điều cốt yếu cần lưu ý, dán ngoài vật đó: nhãn vở bóc nhãnngoài hộp thuốc bao bì nhãn đều in đẹp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhãn
Một chùm nhãn chín mọng treo trên cành cây.