nhèo

Học thuật
Thân thiện
nhèo

Một đứa trẻ làm nát nhèo một cục đất sét màu đỏ trong tay.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái nát, nhũn, mềm nhão đến mức mất hết kết cấu ban đầu: Dùng để mô tả vật chất (thường thức ăn, đất) bị nhão, nát ra, không còn giữ được hình dạng rắn chắc.
    • trạng thái yếu ớt, thiếu sinh khí, không sức sống: Dùng để mô tả trạng thái tinh thần, thể chất hoặc một sự vật trở nên ủ rũ, kém sức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cơm để lâu trong nồi đã nát nhèo. (Cơm để lâu trong nồi đã nát nhão ra.)
    • Sau trận mưa, con đường đất trở nên nhèo nhẹt. (Sau trận mưa, con đường đất trở nên nhão nhoét.)
    • Người ốm dậy, tay chân còn nhèo nhèo. (Người ốm dậy, tay chân còn yếu ớt, không sức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhèo nhèo" (từ láy): Nhấn mạnh mức độ cao của tính chất nát nhão hoặc yếu ớt.
    • Củ khoai luộc quá tay, nhèo nhèo không ăn được. (Củ khoai luộc quá lửa, nát nhão đến mức không ăn được.)
    • Giọng nói nhèo nhèo mệt. (Giọng nói yếu ớt, thiếu sinh khí mệt mỏi.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhẽo: Từ gốc, có nghĩa tương tự "nhèo". "Nhèo" thường được coi biến thể của "nhẽo".
  • Nhão: Có nghĩa tương tự, chỉ trạng thái lỏng, nát, mềm ra ( dụ: cháo nhão, đất nhão).
  • Nát: Chỉ trạng thái vỡ vụn, tan rã. Khi kết hợp "nát nhèo" thì ý nghĩa được nhấn mạnh.
Từ đồng nghĩa
  • Nhũn: Mềm ra, nát ra (thường do bị dập, ẩm).
  • Ọp ẹp: Yếu ớt, không vững chắc (về thể chất hoặc tinh thần).
  • Ủ rũ: xuống, thiếu sức sống (thường dùng cho thực vật hoặc trạng thái tinh thần).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nát nhèo: Cụm từ cố định, nhấn mạnh trạng thái nát bấy, nhão hoàn toàn.
    • Bánh mì ngâm nước đã nát nhèo. (Bánh mì ngâm nước đã nát bấy ra.)
Thành ngữ liên quan
  • Từ này chủ yếu xuất hiện trong các cụm từ mô tả trạng thái như "nát nhèo", "nhèo nhèo".
nhèo

Một đứa trẻ làm nát nhèo một cục đất sét màu đỏ trong tay.

  1. ph. X. Nhẽo: Nát nhèo