nhèo

  1. như nhẽo
  2. nhèo nhèo (láy, ý tăng)
    • Thịt nát nhèo nhèo
      Very flaccid meat

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhèo
Một đứa trẻ làm nát nhèo một cục đất sét màu đỏ trong tay.