hơi
Danh từ:
- Chất ở thể khí, thường ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tới hạn: Chỉ trạng thái vật chất, như hơi nước.
- Chất khí nói chung: Không khí hoặc các loại khí khác.
- Làn gió nhẹ, thoảng qua: Thường dùng trong các tổ hợp cố định.
- Lượng không khí hít vào, thở ra trong một nhịp; biểu tượng cho sức lực, sinh mệnh: Liên quan đến hơi thở và sức sống.
- Quá trình liên tục, không ngừng nghỉ khi làm việc gì đó: Chỉ sự kéo dài, một mạch.
- Mùi đặc trưng tỏa ra từ vật hoặc người: Dấu hiệu nhận biết qua khứu giác.
- Khối lượng gia súc khi còn sống (trong một số tổ hợp): Dùng trong ngữ cảnh chăn nuôi, buôn bán.
Phó từ:
- Ở mức độ ít; một chút, một phần nào đó: Dùng để bổ nghĩa cho tính từ hoặc một số động từ, biểu thị mức độ nhẹ hoặc vừa phải.
Danh từ:
- Nước sôi bốc hơi nghi ngút. (Chất khí từ nước sôi.)
- Bụng anh ấy đầy hơi nên rất khó chịu. (Chất khí trong bụng.)
- Trời se lạnh với vài hơi may. (Làn gió nhẹ, lạnh.)
- Anh ấy chạy một hơi từ công viên về nhà. (Một quãng đường chạy liên tục.)
- Con chó đánh hơi thấy mùi lạ. (Ngửi thấy mùi.)
- Con lợn này cân được 100 kg hơi. (Khối lượng khi còn sống.)
Phó từ:
- Cô ấy hơi mệt nên về nghỉ sớm. (Mệt một chút.)
- Căn phòng này hơi chật so với đồ đạc. (Chật ở mức độ nào đó.)
- Đừng hơi tí đã cáu giận. (Một chút, vừa mới.)
"Dài hơi": Có sức bền, kiên trì lâu dài; hoặc chỉ một âm thanh, câu nói kéo dài.
- Anh ấy là một nhà đầu tư dài hơi, không quan tâm lợi nhuận ngắn hạn.
"Đến hơi thở cuối cùng": Cho đến lúc chết, kiên trì đến cùng.
- Người chiến sĩ ấy chiến đấu đến hơi thở cuối cùng.
"Quen hơi": Quen thuộc với sự hiện diện, mùi hoặc tính cách của ai/ vật gì.
- Đứa trẻ quen hơi mẹ, không chịu cho ai bế.
Hơi hơi (phó từ): Nhấn mạnh hơn mức độ rất ít, rất nhẹ của "hơi".
- Trời hơi hơi se lạnh.
Hơi hám (danh từ): Mùi (thường hàm ý không dễ chịu).
- Trong phòng có hơi hám ẩm mốc.
Hơi thở (danh từ): Hành động thở; sinh khí, sự sống.
- Hơi thở của cô ấy rất đều.
- Danh từ: khí, khói, làn gió, mùi, sinh khí.
- Phó từ: hơi hơi, một chút, tương đối, khá.
Đánh hơi: Dùng khứu giác để tìm kiếm, phát hiện; (nghĩa bóng) dò xét, phát hiện dấu hiệu.
- Con chó đánh hơi tìm thấy vật bị mất.
Lấy hơi: Hít sâu để chuẩn bị cho một hành động cần sức (như hát, bơi, chạy).
- Trước khi hát cao trào, cô ấy phải lấy hơi thật sâu.
Bốc hơi: Bay hơi, biến thành hơi; (nghĩa bóng, thông tục) biến mất nhanh chóng (như tiền bạc).
- Sau trưa nắng, vũng nước nhỏ đã bốc hơi hết.
Hết hơi (hết sức): Kiệt sức, không còn chút sức lực nào.
- Chạy marathon xong, anh ấy gần như hết hơi.
Còn hơi, còn sống: Chừng nào còn sống thì chừng đó còn hy vọng, còn làm được.
- Cứ bình tĩnh, còn hơi, còn sống là còn cơ hội.
Hơi một tí: Chỉ một chút, vừa mới (thường dùng với ý chê trách sự dễ dàng nổi nóng, khóc lóc...).
- Đứa bé hơi một tí là ăn vạ.
- 1 d. 1 Chất ở trạng thái khí và ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tới hạn. Bốc hơi*. Hơi nước*. 2 Chất khí nói chung. Hơi độc. Bóng xì hết hơi. Bụng đầy hơi. 3 (kết hợp hạn chế). Làn gió nhẹ. Hơi may. 4 Lượng không khí hít vào, thở ra trong một nhịp thở; thường được coi là biểu tượng của khả năng, sức lực cụ thể của con người. Thở một hơi thật dài. Đến hơi thở cuối cùng (cho đến khi chết). Thằng bé gào hết hơi. 5 (kết hợp hạn chế). Quá trình liên tục làm một việc gì từ đầu đến cuối, không nghỉ gián đoạn. Chạy một hơi về đến nhà (kng.; chạy một mạch). Viết một hơi cho xong (kng.). Dài hơi*. 6 (kết hợp hạn chế). Mùi đặc trưng của một vật, một người. Chè đã hả hơi. Bé đã quen hơi mẹ. Đánh hơi*. 7 (dùng hạn chế trong một vài tổ hợp). Khối lượng gia súc khi còn sống (phân biệt với khối lượng gia súc khi đã giết thịt, không kể lông và lòng). Cân hơi*. 80 kg thịt hơi.
- 2 p. (dùng phụ trước t., một số đg.). Ở mức độ ít; một chút, một phần nào thôi. Đến hơi chậm. Ở hơi xa. Hơi nheo mắt. Hơi một tí đã khóc (kng.).