nhèo

  1. en bouillie
    • Cơm nát nhèo
      du riz en bouillie; du riz très pâteux

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhèo
Một đứa trẻ làm nát nhèo một cục đất sét màu đỏ trong tay.