nhúm

Học thuật
Thân thiện
nhúm

Mẹ nhúm một ít muối rắc vào nồi canh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bốc, lấy một lượng nhỏ bằng cách chụm năm đầu ngón tay lại: Hành động dùng các đầu ngón tay khép lại để nắm lấy một lượng vật chất nhỏ, rời rạc.
  2. Danh từ:
    • Lượng vật chất nhỏ được lấy bằng cách chụm năm đầu ngón tay lại: Chỉ số lượng cụ thể của một thứ đó (thường dạng hạt, bột, sợi) khi được lấy theo cách trên.
    • Một nhóm người rất ít, một tập hợp nhỏ: Dùng để chỉ một số lượng người rất ít, thường với sắc thái đánh giá không đáng kể hoặc không đủ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ngoại nhúm một ít chè khô bỏ vào ấm.
    • Anh ấy nhúm muối rắc lên đĩa salad.
  • Danh từ (nghĩa lượng vật chất):
    • Chỉ cần cho một nhúm muối nhỏ vào nước canh đủ.
    • ấy bỏ thêm một nhúm đường vào tách cà phê.
  • Danh từ (nghĩa nhóm người):
    • Một nhúm người biểu tình đã tụ tập trước tòa nhà.
    • Chỉ một nhúm nhân viên còn lại làm việc muộn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhúm lên": Có thể dùng để diễn tả hành động nhúm một thứ đó lên.
    • nhúm lên một ít cát quan sát.
  • Sắc thái: Khi dùng với nghĩa chỉ nhóm người, "nhúm" thường mang sắc thái coi thường, xem nhẹ hoặc nhấn mạnh sự ít ỏi, không đáng kể so với đám đông.
Biến thể từ gần giống
  • Nắm (động từ/danh từ): Hành động dùng cả bàn tay để giữ lấy, hoặc lượng vật chất vừa một bàn tay. "Nắm" thường chỉ lượng nhiều hơn "nhúm".
  • Vốc (động từ/danh từ): Hành động lấy vật rời bằng lòng bàn tay khum lại. Lượng "vốc" thường nhiều hơn "nhúm".
  • Nhóm (danh từ): Tập hợp người hoặc vật chung đặc điểm, mục đích. "Nhóm" trung tính phổ biến hơn, trong khi "nhúm" (người) nhấn mạnh sự nhỏ bé.
Từ đồng nghĩa
  • (Động từ) Chụm, Bốc (một nhúm).
  • (Danh từ - lượng vật) Chút, Ít, Một ít.
  • (Danh từ - nhóm người) Nhóm nhỏ, Tập hợp nhỏ, Một vài.
Các cụm từ liên quan
  • Nhúm lửa: (Cụm từ cố định) Hành động gom một ít vật dễ cháy đốt để tạo lửa. Nghĩa bóng: khơi nguồn, bắt đầu một việc đó.
    • Ông già nhúm lửa đốt bãi rơm.
    • Bài báo đó đã nhúm lửa cho một cuộc tranh luận sôi nổi.
Thành ngữ liên quan
  • Một nhúm người: Thành ngữ thường dùng để chỉ một số lượng rất ít người, không đáng kể.
    • Ý kiến phản đối chỉ đến từ một nhúm người.
nhúm

Mẹ nhúm một ít muối rắc vào nồi canh.

  1. I. đg. Bốc bằng năm đầu ngón tay chụm lại: Nhúm chè cho vào ấm. II. d. 1. Số lượng vật lấy bằng năm đầu ngón tay chụm lại: Một nhúm muối. 2. Số ít người: Một nhúm trẻ con khiêng sao nổi cái máy?