nhón

  1. đg. Bốc một ít bằng mấy đầu ngón tay chụm lại: Nhón mấy hột lạc.
  2. đg. Đi nhẹ nhàng trên đầu ngón chân: Nhón trong phòng người ốm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "nhón"

nhón
Mẹ nhón một ít muối rắc vào nồi canh.