nhún

Học thuật
Thân thiện
nhún

Một vận động viên nhún chân để chuẩn bị nhảy qua xà ngang.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Co người lại, đặc biệt chân, để lấy đà trước khi thực hiện một động tác bật lên hoặc nhảy. Hành động làm cho cơ thể hạ thấp xuống một chút bằng cách trùng đầu gối.
    • Khiêm tốn, hạ mình trong lời nói hoặc thái độ. Thể hiện sự không đề cao bản thân, thường để tỏ lòng tôn trọng người khác.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa co người lấy đà):
    • ấy nhún chân một cái rồi bật cao qua hàng rào.
    • Để ném bóng xa, anh ấy phải nhún người lấy đà.
  • Động từ (nghĩa khiêm tốn):
    • Khi được khen, ông ấy chỉ nhún mình nói rằng đó may mắn.
    • Trong lời phát biểu, luôn biết cách nhún nhường để tạo thiện cảm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhún vai": Một cử chỉ nâng hai vai lên rồi hạ xuống nhanh, thường để biểu thị sự không biết, không quan tâm, hoặc bất lực.
    • Khi được hỏi, chỉ nhún vai làm thinh.
  • "nhún nhường": Thái độ khiêm tốn, nhã nhặn, không tranh giành hoặc thể hiện sự hơn người.
    • tài năng nhưng anh ấy sống rất nhún nhường.
Biến thể từ gần giống
  • Khiêm nhún (tính từ): Kết hợp của "khiêm tốn" "nhún nhường", chỉ sự khiêm tốn, hạ mình.
    • Thái độ khiêm nhún của anh ấy khiến mọi người nể phục.
  • Nhún nhảy (động từ): Động tác nhún người theo nhịp để nhảy hoặc múa.
    • Các công nhún nhảy theo điệu nhạc.
Từ đồng nghĩa
  • Co lại, trùng xuống (cho nghĩa lấy đà).
  • Khiêm tốn, nhã nhặn, hạ mình (cho nghĩa khiêm nhường).
Các cụm từ liên quan
  • Nhún một cái: Nhún người một lần nhanh dứt khoát.
    • Chỉ cần nhún một cái cậu đã trèo lên cây.
  • Nói nhún: Nói năng một cách khiêm tốn, giảm nhẹ giá trị của bản thân hoặc thành tích.
    • Anh đừng nói nhún quá, ai cũng biết công lao của anh .
Thành ngữ liên quan
  • Nhún mình trước người: Tự hạ mình để tôn trọng người khác.
    • Ông ấy người địa vị nhưng luôn biết nhún mình trước người.
nhún

Một vận động viên nhún chân để chuẩn bị nhảy qua xà ngang.

  1. đg. Co người lại để lấy đà: Nhún chân nhảy.
  2. ph. Khiêm tốn: Nói nhún.