nhóng

Học thuật
Thân thiện
nhóng

Một người đàn ông nhóng chiếc lái lên cao để điều khiển con thuyền.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đưa cao lên, giơ cao lên: Hành động nâng một vật đó lên cao hơn vị trí ban đầu của .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người lái đò nhóng mái chèo lên khỏi mặt nước. (Người lái đò giơ cao mái chèo lên khỏi mặt nước.)
    • Cậu nhóng tay lên để giáo thấy. (Cậu giơ cao tay lên để giáo thấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhóng lên": nhấn mạnh hành động đưa từ dưới thấp lên cao.
    • Anh ấy nhóng chiếc đèn lên cao để soi góc tường. (Anh ấy đưa cao chiếc đèn lên để soi góc tường.)
Biến thể từ gần giống
  • Chóng (động từ): có nghĩa tương tự chống, đỡ lên, nhưng thường hàm ý điểm tựa.
  • Giơ (động từ): đưa lên cao, thường dùng cho tay hoặc vật cầm trên tay. Nghĩa gần với "nhóng".
Từ đồng nghĩa
  • Giơ lên: đưa lên cao.
  • Nâng lên: làm cho cao lên.
  • Đưa lên: chuyển vật thể đến vị trí cao hơn.
Từ trái nghĩa
  • Hạ xuống: đưa từ trên cao xuống thấp.
  • Hạ thấp: làm cho thấp đi.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nhóng" thường được sử dụng trong văn nói hoặc văn viết mang tính chất miêu tả sinh động, đặc biệt trong các ngữ cảnh lao động, sinh hoạt.
  • Đây một động từ chỉ hành động cụ thể, rõ ràng.
nhóng

Một người đàn ông nhóng chiếc lái lên cao để điều khiển con thuyền.

  1. đg. Đưa cao lên: Nhóng lái.