nhúng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Cho một vật vào trong chất lỏng một thời gian rất ngắn rồi lấy ra ngay: Hành động làm ướt, phủ lên, hoặc thấm một phần chất lỏng lên bề mặt vật thể.
- Tham gia vào, dính líu đến (một việc, một hoạt động nào đó, thường mang hàm ý không tốt): Hành động can dự, liên quan mật thiết đến một sự việc, tình huống, đặc biệt là những việc phức tạp, rắc rối hoặc phi pháp.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (Nghĩa 1 - Vật lý):
- Cô ấy nhúng chiếc bánh mì vào ly sữa nóng. (Hành động cho bánh mì chạm vào sữa để thấm sữa.)
- Để làm sạch cọ vẽ, họa sĩ nhúng nó vào cốc nước rồi lau khô. (Hành động cho cọ vào nước trong thời gian ngắn.)
- Động từ (Nghĩa 2 - Ẩn dụ):
- Hắn đã nhúng tay vào vụ buôn lậu. (Hắn đã tham gia, có liên quan đến hoạt động phạm pháp.)
- Một lãnh đạo giỏi biết ủy quyền, không cần nhúng vào mọi chi tiết nhỏ nhặt. (Không cần can thiệp trực tiếp vào mọi vấn đề vụn vặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Nhúng tay vào": Một cụm cố định, nghĩa bóng chỉ việc tham gia, can dự vào một việc (thường là xấu).
- Cảnh sát nghi ngờ ông ta đã nhúng tay vào vụ tham nhũng.
- "Nhúng chàm": Thành ngữ, ý chỉ việc đã dính líu, vướng vào chuyện rắc rối, khó rút ra.
- Một khi đã nhúng chàm thì khó lòng giữ được danh dự.
Biến thể và từ liên quan
- Ngâm (động từ): Cho vật vào chất lỏng trong thời gian dài, thường để thấm đều, làm mềm hoặc biến đổi chất. (Ví dụ: , ). Khác với nhúng là thời gian rất ngắn.
- Chấm (động từ): Chạm nhẹ và nhanh đầu một vật vào chất lỏng hoặc chất đặc. (Ví dụ: ). Gần nghĩa với nhúng nhưng thường dùng với lượng chất lỏng ít.
- Dìm (động từ): Ấn, giữ cho vật chìm hẳn trong chất lỏng. (Ví dụ: ). Khác với nhúng ở cường độ và thời gian.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
- Nghĩa 1: Chấm, cho vào, ngập (một phần).
- Nghĩa 2: Tham gia, can dự, dính líu, vướng víu, liên lụy.
Cụm từ cố định
- Ăn nhúng / Lẩu nhúng: Danh từ chỉ món ăn mà thực khách tự nhúng các nguyên liệu (thịt, rau) vào nước dùng sôi để chín.
- Tối nay cả nhà quây quần ăn lẩu nhúng.
- Nhúng vai: Cụm từ ít dùng hơn, có nghĩa tương tự "nhúng tay".
- Anh ta không muốn nhúng vai vào cuộc tranh cãi đó.
- đgt 1. Cho thứ gì vào một chất lỏng rồi lại lấy ra ngay: Cho cam công kẻ nhúng tay thùng chàm (K). 2. Tham gia vào: Vị tổng tư lệnh không cần nhúng vào những vấn đề lặt vặt (HCM).