nhạc

Học thuật
Thân thiện
nhạc

Một con ngựa đang kéo xe với chiếc nhạc đeo ở cổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Âm nhạc: Một loại hình nghệ thuật sử dụng âm thanh, giai điệu, hòa âm nhịp điệu để diễn đạt cảm xúc, ý tưởng. Đây nghĩa phổ biến thường dùng nhất.
    • Chuông, lục lạc: Đồ vật bằng kim loại hình cầu rỗng hoặc hình chuông, phát ra tiếng kêu khi rung lắc, thường đeocổ vật nuôi như ngựa, chó. Đây nghĩa gốc, ít dùng hơn trong ngôn ngữ hiện đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa âm nhạc):

    • ấy năng khiếu về nhạc từ nhỏ.
    • Tôi thích nghe nhạc cổ điển vào buổi sáng.
    • Anh ấy đang học sáng tác nhạc.
  • Danh từ (nghĩa chuông, lục lạc):

    • Tiếng nhạc leng keng trên cổ đàn ngựa vang lên từ xa. (Cách dùng này thường gặp trong văn học hoặc miêu tả cổ xưa).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ông nhạc": Cách gọi tôn kính đối với cha của vợ.
    • Cuối tuần, chúng tôi sẽ về thăm ông nhạc.
  • " nhạc": Cách gọi tôn kính đối với mẹ của vợ.
    • nhạc rất hiền hay nấu ăn ngon.*
Biến thể từ liên quan
  • Âm nhạc (n): Từ đầy đủ, trang trọng hơn cho nghĩa nghệ thuật âm thanh.
    • Âm nhạc món ăn tinh thần không thể thiếu.*
  • Nhạc cụ (n): Dụng cụ dùng để tạo ra âm nhạc.
    • Cửa hàng bán rất nhiều loại nhạc cụ khác nhau.
  • Nhạc sĩ (n): Người sáng tác hoặc biểu diễn âm nhạc chuyên nghiệp.
    • Nhạc sĩ Trịnh Công Sơn nhiều ca khúc nổi tiếng.*
  • Nhạc tính (n): Tính chất âm nhạc, vẻ đẹp về giai điệu.
    • Bài thơ này nhạc tính rất cao.
Từ đồng nghĩa
  • Âm nhạc: (đồng nghĩa với nghĩa phổ biến).
  • Lục lạc, chuông: (đồng nghĩa với nghĩa gốc, chỉ đồ vật).
Các cụm từ thông dụng
  • Hòa nhạc: Buổi biểu diễn âm nhạc (thường nhạc cổ điển).
    • Buổi hòa nhạc tối nay dàn nhạc giao hưởng biểu diễn.
  • nhạc: Rất yêu thích, say mê âm nhạc.
    • Anh ta một người nhạc jazz.
  • Học nhạc: Theo học, nghiên cứu về âm nhạc.
    • Con gái tôi đang học nhạc tại nhạc viện.
  • Nhạc không lời: Bản nhạc chỉ giai điệu, không lời ca.
    • Tôi thường làm việc với nhạc không lời để tập trung hơn.
nhạc

Một con ngựa đang kéo xe với chiếc nhạc đeo ở cổ.

  1. d. Đồ dùng bằng kim loại hình cầu rỗng, hoặc hình chuông, khi rung thì phát thành tiếng, thường đeocổ ngựa, cổ chó.
  2. d. "âm nhạc" nói tắt : Học nhạc.