nhại

Học thuật
Thân thiện
nhại

Một chú vẹt đang nhại tiếng cười của cô bé.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bắt chước tiếng nói, giọng nói hoặc cách nói của người khác, thường với ý định trêu chọc, chế giễu hoặc gây cười. Hành động này tập trung vào việc sao chép đặc điểm âm thanh trong lời nói.
    • Bắt chước một phong cách, thể loại văn học hoặc nghệ thuật một cách chủ ý, thường để châm biếm hoặc phê phán. Hành động này mở rộng từ việc bắt chước giọng nói sang việc mô phỏng đặc trưng của một tác phẩm, tác giả.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1 - Bắt chước giọng nói):
    • Cậu rất thích nhại giọng của thầy giáo.
    • Đừng nhại lại lời nói của người khác như thế, thật mất lịch sự.
  • Động từ (Nghĩa 2 - Bắt chước phong cách):
    • Nhà thơ đã viết một bài thơ nhại phong cách thơ cổ điển.
    • Truyện ngắn đó một tác phẩm nhại lại lối viết khoa trương.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhại theo": Nhấn mạnh hành động bắt chước chủ đích theo một đối tượng cụ thể.
    • Anh ấy nhại theo điệu bộ của diễn viên hài rất tài tình.
  • Dùng trong văn học/nghệ thuật: "Nhại" (parody) một thể loại hoặc thủ pháp nghệ thuật, dùng sự bắt chước chủ ý để tạo hiệu ứng hài hước hoặc phê bình.
    • Thể loại nhại (parody) thường được dùng để phê phán các hiện tượng xã hội một cách dí dỏm.
Biến thể từ liên quan
  • Bắt chước: Từ đồng nghĩa rộng hơn, chỉ chung hành động sao chép, mô phỏng người khác hoặc sự vật, không nhất thiết ý trêu chọc.
  • Chế nhại: Từ ghép nhấn mạnh khía cạnh chế giễu, châm biếm trong hành động nhại lại.
    • Bài viết chế nhại phong cách báo chí lá cải.
  • Nhái: (Thông tục) Cách nói khác của "nhại", thường dùng trong khẩu ngữ.
    • nhái giọng miền Trung nghe buồn cười lắm.
Từ đồng nghĩa
  • Bắt chước: Mô phỏng, sao chép.
  • Mô phỏng: Tái hiện lại một cách ý thức.
  • Chế giễu (trong ngữ cảnh phê phán): Cười cợt, châm biếm.
Các cụm từ liên quan
  • Nhại giọng: Cụm từ phổ biến nhất, chỉ việc bắt chước giọng nói.
    • Diễn viên hài tài nhại giọng nhiều người nổi tiếng.
  • Nhại thơ/văn: Chỉ việc bắt chước phong cách thơ ca, văn chương.
    • Tập thơ nhiều bài nhại thơ của các tác giả nổi tiếng.
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan
  • "Nhại như vẹt": Thành ngữ so sánh việc nhại lại một cách máy móc, thiếu suy nghĩ, giống như con vẹt chỉ biết lặp lại âm thanh.
    • không hiểu , chỉ biết nhại như vẹt lời của người khác.
nhại

Một chú vẹt đang nhại tiếng cười của cô bé.

  1. đg. 1. Bắt chước tiếng nói của người khác, ý trêu chọc. 2. Bắt chước một thể văn, ý trêu cợt: Nhại Kiều.