nhại

  1. (địa phương) Ape, mimic, imiate (someone's voice)
    • tài nhại người khác
      To be skill in mimicking [others'voic]

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhại
Một chú vẹt đang nhại tiếng cười của cô bé.