nhảy
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Bật toàn thân lên cao hoặc ra phía trước bằng một động tác mạnh và đột ngột, thường dùng sức bật từ chân: Hành động di chuyển cơ thể khỏi mặt đất hoặc bề mặt một cách nhanh chóng.
- Vượt qua một khoảng cách hoặc vật cản bằng động tác đó: Di chuyển từ điểm này sang điểm khác bằng cách bật lên.
- (Nghĩa cũ) Khiêu vũ: Tham gia vào điệu nhảy, thường theo nhạc.
- (Về động vật) Hành động giao phối của con đực: Con đực leo lên lưng con cái để giao cấu.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Đứa trẻ thích nhảy trên giường. (Hành động bật lên khỏi mặt phẳng.)
- Vận động viên nhảy qua xà ngang một cách dễ dàng. (Vượt qua vật cản.)
- Anh ấy nhảy từ công ty này sang công ty khác để tìm việc tốt hơn. (Chuyển đổi đột ngột, nhanh chóng.)
- Ngựa đực đang nhảy ngựa cái. (Hành động giao phối của động vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Nhảy cóc: (nghĩa bóng) Thăng tiến hoặc vượt cấp một cách nhanh chóng, bất thường, không theo trình tự thông thường.
- Anh ta nhảy cóc lên vị trí giám đốc chỉ sau một năm.
- Nhảy dù: (nghĩa bóng) Được bổ nhiệm vào một vị trí quan trọng mà không phải trải qua các vị trí thấp hơn hoặc không có đủ năng lực thực sự.
- Vị lãnh đạo mới bị cho là nhảy dù vào công ty.
- Nhảy việc: Chuyển đổi công việc một cách thường xuyên.
- Giới trẻ ngày nay có xu hướng nhảy việc nhiều hơn.
Biến thể và từ liên quan
- Nhảy nhót (động từ): Nhảy liên tục, nhảy lung tung (thường mang sắc thái không nghiêm túc).
- Đừng nhảy nhót trên ghế sofa.
- Nhảy múa (động từ): Khiêu vũ, biểu diễn các động tác uyển chuyển theo nhạc.
- Cô ấy nhảy múa rất duyên dáng.
- Cú nhảy (danh từ): Hành động nhảy một lần.
- Cú nhảy đó đã phá kỷ lục.
- Sự nhảy vọt (danh từ): Sự tăng trưởng hoặc thay đổi vượt bậc, đột ngột.
- Sự nhảy vọt về công nghệ.
Từ đồng nghĩa
- Bật: Dùng lực đẩy mạnh để vọt lên (thường nhanh và gọn).
- Phóng: Vọt mạnh về phía trước với tốc độ cao.
- Khiêu vũ: Nhảy theo âm nhạc (trang trọng hơn "nhảy").
- Nhót (phương ngữ, thông tục): Nhảy.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Nhảy vào: Xông vào, lao vào một cách nhanh chóng.
- Cậu bé nhảy vào bể bơi.
- Nhảy ra: Bật ra, xuất hiện đột ngột từ trong ra ngoài.
- Con mèo nhảy ra từ sau thùng carton.
- Nhảy lên: Bật lên cao.
- Cô ấy nhảy lên vì vui sướng.
Thành ngữ liên quan
- Nhảy lên nhảy xuống: (nghĩa bóng) Thay đổi ý kiến, thái độ hoặc hành động một cách liên tục, thiếu kiên định.
- Anh ta cứ nhảy lên nhảy xuống, không biết nên quyết định thế nào.
- Nhảy cẫng lên: Nhảy lên rất cao do quá phấn khích, tức giận hoặc ngạc nhiên.
- Nghe tin trúng số, ông ấy nhảy cẫng lên.
- đg. 1. Bật toàn thân lên cao hoặc ra đằng trước bằng sức của những bộ phận đã nhún để lấy đà rồi vươn mạnh và đột nhiên ; vượt một khoảng hoặc một vật bằng cách đó : Nhảy qua hàng rào. 2. Vượt cao hơn địa vị cũ của mình một cách nhanh chóng và không chính đáng: Nhảy lên làm tổng thống. 3. Khiêu vũ (cũ) : Chiều nay có nhảy không ? 4. Nói loài thú đực giao cấu : Trâu nhảy cái.