nhấm

Học thuật
Thân thiện
nhấm

Con chuột nhấm từng miếng nhỏ của miếng phô mai.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cắn, gặm từng một, từng chút một: Hành động dùng răng cắn nhẹ, gặm hoặc ăn một cách chậm rãi, từng miếng nhỏ. Thường dùng để mô tả cách ăn của một số loài động vật gặm nhấm hoặc cách thưởng thức đồ ăn của con người.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con chuột nhấm vào góc tủ gỗ. (Con chuột gặm từng một vào góc tủ gỗ.)
    • Ông cụ ngồi nhấm nháp ly rượu thuốc. (Ông cụ ngồi thưởng thức từng ngụm nhỏ ly rượu thuốc.)
    • Mấy con gián đã nhấm nát bìa quyển sách . (Mấy con gián đã gặm nát bìa quyển sách .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhấm nháp": Từ láy, diễn tả hành động ăn uống hoặc thưởng thức một cách chậm rãi, từ tốn, thường đồ ăn thức uống ngon.
    • Anh ấy thích ngồi nhấm nháp tách cà phê vào buổi sáng. (Anh ấy thích ngồi thưởng thức từng ngụm tách cà phê vào buổi sáng.)
  • "nhấm nhẳng": Từ láy, thường dùng để chỉ việc nói đi nói lại một cách khó chịu, dai dẳng hoặc hành động lặp đi lặp lại gây phiền.
    • Đừng nhấm nhẳng mãi một chuyện đó nữa. (Đừng nói đi nói lại mãi một chuyện đó nữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Gặm (đg): Cắn, làm vỡ ra từng mảnh nhỏ bằng răng (thường mạnh hơn "nhấm").
    • Con chó đang gặm xương.
  • Nhai (đg): Nghiền nát thức ăn trong miệng bằng răng để chuẩn bị nuốt.
    • Nhai kỹ no lâu.
  • Cắn (đg): Dùng răng đưa xuống giữ chặt, có thể làm đứt hoặc thủng.
    • Con muỗi cắn vào tay.
Từ đồng nghĩa
  • Gặm nhấm: (động từ) Chỉ chung hành động cắn, gặm từng một của các loài động vật như chuột, sóc.
  • Măm (phương ngữ, thân mật): Ăn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào riêng cho từ "nhấm")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào riêng cho từ "nhấm")

nhấm

Con chuột nhấm từng miếng nhỏ của miếng phô mai.

  1. đg. Cắn từng một, gặm từng một: Gián nhấm bìa sách.