nhấm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Cắn, gặm từng tí một, từng chút một: Hành động dùng răng cắn nhẹ, gặm hoặc ăn một cách chậm rãi, từng miếng nhỏ. Thường dùng để mô tả cách ăn của một số loài động vật gặm nhấm hoặc cách thưởng thức đồ ăn của con người.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Con chuột nhấm vào góc tủ gỗ. (Con chuột gặm từng tí một vào góc tủ gỗ.)
- Ông cụ ngồi nhấm nháp ly rượu thuốc. (Ông cụ ngồi thưởng thức từng ngụm nhỏ ly rượu thuốc.)
- Mấy con gián đã nhấm nát bìa quyển sách cũ. (Mấy con gián đã gặm nát bìa quyển sách cũ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "nhấm nháp": Từ láy, diễn tả hành động ăn uống hoặc thưởng thức một cách chậm rãi, từ tốn, thường là đồ ăn thức uống ngon.
- Anh ấy thích ngồi nhấm nháp tách cà phê vào buổi sáng. (Anh ấy thích ngồi thưởng thức từng ngụm tách cà phê vào buổi sáng.)
- "nhấm nhẳng": Từ láy, thường dùng để chỉ việc nói đi nói lại một cách khó chịu, dai dẳng hoặc hành động lặp đi lặp lại gây phiền.
- Đừng có nhấm nhẳng mãi một chuyện đó nữa. (Đừng có nói đi nói lại mãi một chuyện đó nữa.)
Biến thể và từ gần giống
- Gặm (đg): Cắn, làm vỡ ra từng mảnh nhỏ bằng răng (thường mạnh hơn "nhấm").
- Con chó đang gặm xương.
- Nhai (đg): Nghiền nát thức ăn trong miệng bằng răng để chuẩn bị nuốt.
- Nhai kỹ no lâu.
- Cắn (đg): Dùng răng đưa xuống và giữ chặt, có thể làm đứt hoặc thủng.
- Con muỗi cắn vào tay.
Từ đồng nghĩa
- Gặm nhấm: (động từ) Chỉ chung hành động cắn, gặm từng tí một của các loài động vật như chuột, sóc.
- Măm (phương ngữ, thân mật): Ăn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào riêng cho từ "nhấm")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào riêng cho từ "nhấm")
- đg. Cắn từng tí một, gặm từng tí một: Gián nhấm bìa sách.