nhậu

  1. (vulg.) promptement; rapidement; vite
    • Sao làm nhậu thế
      comment c'est si vite fait !
  2. (dialecte, thông tục) boire
    • Nhậu rượu
      boire de l'alcool

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhậu
Một nhóm bạn ngồi nhậu ở quán bia vỉa hè.