nhẹ

  1. léger
    • Vật nhẹ
      un corps léger
    • Thức ăn nhẹ
      un aliment léger
    • Đất nhẹ
      terre légère
    • Cơn gió nhẹ
      un léger coup de vent
    • Vũ khí nhẹ
      armes légères
    • Cà-phê nhẹ
      café léger
  2. doux; peu grave; bénin ; (rel.) véniel
    • Hình phạt nhẹ quá
      un châtiment trop doux

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhẹ
Một chiếc lá rơi nhẹ xuống mặt nước.