nho

  1. (bot.) vigne; raisin
  2. (từ ; nghĩa ) confucéen
    • cành nho
      pampre
    • gốc nho
      cep
    • họ nho
      vitacées
    • khoa nho
      ampélographie
    • nghề trồng nho
      viticulture
    • người trồng nho
      vigneron; viticulteur
    • vụ hái nho
      vendanges

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nho
Một chùm nho tím được đặt trên chiếc đĩa trắng.