nhịn

Học thuật
Thân thiện
nhịn

Cậu bé đang nhịn ăn để chờ đến giờ cơm tối cùng gia đình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đành chịu để một nhu cầu nào đó không được thỏa mãn: Tự nguyện hoặc bắt buộc không đáp ứng một nhu cầu cơ bản của bản thân như ăn, mặc, hoặc một thói quen.
    • Chịu đựng, cam chịu một sự thiệt thòi, mất mát hoặc hành động xấu không phản ứng lại: Kiềm chế không phản kháng, không kêu ca khi bị đối xử bất công hoặc chịu tổn thất.
dụ sử dụng
  • Đành chịu không thỏa mãn nhu cầu:
    • lý do sức khỏe, ông ấy phải nhịn ăn mặn.
    • ấy đang cố gắng nhịn thuốc lá để bảo vệ phổi.
  • Chịu đựng, cam chịu thiệt thòi:
    • Bị nói xấu nhưng anh ấy vẫn nhịn không muốn xung đột.
    • Trong cuộc sống, đôi khi phải biết nhịn nhục để giữ hòa khí.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhịn đói": Không ăn trong một khoảng thời gian, có thể do tự nguyện (như nhịn ăn để phản đối) hoặc bắt buộc ( hoàn cảnh).
    • Người biểu tình nhịn đói để đòi công lý.
  • "Nhịn cười": Cố gắng kiềm chế không để bật cười.
    • Câu chuyện hài hước đến mức không ai có thể nhịn cười được.
  • "Nhịn nhục": Cam chịu sự sỉ nhục, tổn thương một cách kiên nhẫn.
    • Muốn thành đại sự, trước hết phải học được chữ nhịn nhục.
Biến thể từ gần giống
  • Nhẫn (động từ): Một từ Hán Việt có nghĩa tương tự "nhịn", thường dùng trong các từ ghép mang sắc thái trang trọng hơn, như nhẫn nhịn, nhẫn nại, nhẫn nhục.
  • Chịu (động từ): Có nghĩa rộng hơn, bao gồm cả việc tiếp nhận, gánh vác cam chịu.
  • Kiềm chế (động từ): Nén lại, kìm hãm cảm xúc hoặc ham muốn, không nhất thiết phải cam chịu thiệt thòi.
Từ đồng nghĩa
  • Cam chịu: Bằng lòng chịu đựng một điều không mong muốn.
  • Chịu đựng: Gánh vác, chịu một điều khó khăn, khổ sở.
  • Nín: Giữ lại, ngừng lại (thường dùng cho hơi thở, tiếng khóc), dụ: .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nhịn ăn: Từ chối hoặc không điều kiện để ăn.
  • Nhịn mặc: Tiết kiệm, không dám mua sắm quần áo cho bản thân.
  • Nhịn nhau: (Trong mối quan hệ) Cố gắng chịu đựng nhau, không gây sự.
    • Vợ chồng sống với nhau phải biết nhịn nhau.
Thành ngữ liên quan
  • "Một điều nhịn chín điều lành": Khuyên người ta nên biết nhẫn nhịn, nhịn một chút sẽ tránh được nhiều điều rắc rối, mang lại sự tốt lành.
  • "Chim khôn kêu tiếng rảnh rang / Người khôn nói tiếng dịu dàng dễ nghe": Gián tiếp khuyên sự nhẫn nhịn, ôn hòa trong lời nói.
nhịn

Cậu bé đang nhịn ăn để chờ đến giờ cơm tối cùng gia đình.

  1. đg. 1. Đành chịu để nhu cầu không thỏa mãn: Nhịn ăn; Nhịn mặc. 2. Nh. Nhịn đói: Uống thuốc xổ, phải nhịn. 3. Chịu đựng sự thiệt hại không kêu ca hoặc không chống lại: Bị đánh chịu nhịn ư?