nhịn

  1. đg. 1. Đành chịu để nhu cầu không thỏa mãn: Nhịn ăn; Nhịn mặc. 2. Nh. Nhịn đói: Uống thuốc xổ, phải nhịn. 3. Chịu đựng sự thiệt hại không kêu ca hoặc không chống lại: Bị đánh chịu nhịn ư?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhịn
Cậu bé đang nhịn ăn để chờ đến giờ cơm tối cùng gia đình.