nhồng

Học thuật
Thân thiện
nhồng

Một con nhồng đang học nói trong lồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chim nhồng: Một loài chim thuộc họ Sáo, tên khoa học Gracula religiosa, khả năng bắt chước tiếng người các âm thanh khác rất giỏi. Đây nghĩa phổ biến nhất.
    • Phần ngọn (của một số cây): Phần trên cùng của thân cây (như cải thảo, thuốc lá...), thường vươn dài rất nhanh khi cây chuẩn bị ra hoa. Nghĩa này ít phổ biến hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chim):

    • Con nhồng nhà bác ấy biết nói rất nhiều câu. (Con chim nhồng nhà bác ấy biết nói rất nhiều câu.)
    • Tiếng hót của chim nhồng rất đa dạng, có thể bắt chước cả tiếng mèo kêu. (Tiếng hót của chim nhồng rất đa dạng, có thể bắt chước cả tiếng mèo kêu.)
  • Danh từ (nghĩa phần cây):

    • Những cây cải đã lên nhồng, sắp ra hoa. (Những cây cải đã lên ngọn, sắp ra hoa.)
    • Người ta thường ngắt bỏ nhồng thuốc lá để tập trung dinh dưỡng cho . (Người ta thường ngắt bỏ ngọn cây thuốc lá để tập trung dinh dưỡng cho .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chim nhồng" thường được dùng để chỉ những người hay nhắc lại, lặp lại lời của người khác một cách máy móc.
    • Đừng làm cái con nhồng, nghe ai nói cũng lặp lại y chang. (Đừng làm con chim nhồng, nghe ai nói cũng lặp lại y nguyên.)
Biến thể từ gần giống
  • Yểng: Từ đồng nghĩa phổ biến, cùng chỉ loài chim .
  • Ngồng: Một biến thể phát âm khác, thường dùng với nghĩa là phần ngọn của cây (như ngồng cải, ngồng tỏi).
Từ đồng nghĩa
  • Chim yểng: Từ đồng nghĩa trực tiếp cho nghĩa con chim.
  • Chim sáo: Từ chỉ chung họ, nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa chim nhồng một loài cụ thể trong họ Sáo.
  • Ngọn (cây): Từ đồng nghĩa cho nghĩa phần trên của thân cây.
Lưu ý về từ vựng
  • Từ "nhồng" (nghĩa là chim) thường được coi từ phổ thông, trong khi "yểng" có thể được dùng trong cả văn nói văn viết.
  • Nghĩa chỉ phần ngọn cây của từ "nhồng" hiện nay ít được sử dụng trong ngôn ngữ phổ thông, thay vào đó người ta thường dùng từ "ngồng" hoặc "ngọn".
nhồng

Một con nhồng đang học nói trong lồng.

  1. d. (ph.). Yểng.