nhờ

  1. 1 đgt 1. Đề nghị người nào làm giúp việc : Nhờ chuyển bức thư cho gia đình; Chẳng nên thì chớ, chẳng nhờ tay ai (cd). 2. Nương tựa: Nhờ ơn cha mẹ nuôi dưỡng. 3. Hưởng sự thương xót, giúp đỡ: Nhờ cha trả được nghĩa chàng cho xuôi (K). 4. Dựa vào: Nghìn tầm nhờ bóng tùng quân (K).
  2. trgt Tựa vào: Sống đất khách, thác chôn quê người (K).
  3. gt Giới từ dùng để giải thích một nguyên nhân đã dẫn đến kết quả: sự giúp đỡ của anh, tôi mới đạt được kết quả.
  4. 2 tt, trgt Không được thực sáng, không được thực : ánh trăng nhờ; Màu xanh nhờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhờ
Tôi nhờ bạn tôi giúp tôi sửa chiếc xe đạp.